lặng lẽ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Im lặng, không gây ra tiếng động, không cử động: Trạng thái yên tĩnh, không có âm thanh hoặc chuyển động.
- Không lên tiếng, không nói năng gì: Trạng thái giữ im lặng, không phát biểu hay bày tỏ bằng lời nói.
Phó từ:
- Một cách im lặng, không gây tiếng động: Dùng để miêu tả một hành động được thực hiện trong sự yên lặng.
- Một cách âm thầm, lặng lẽ: Dùng để miêu tả một hành động được thực hiện một cách kín đáo, không phô trương.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Đêm khuya lặng lẽ. (Đêm khuya yên tĩnh, không một tiếng động.)
- Cảnh chiều hôm lặng lẽ. (Cảnh vật buổi chiều im ắng.)
- Mặt hồ lặng lẽ soi thấu từng sợi mây trắng trên tầng trời. (Mặt hồ phẳng lặng, yên tĩnh phản chiếu từng sợi mây.)
Phó từ:
- Thuần lặng lẽ đứng dậy. (Thuần đứng dậy một cách im lặng, không nói gì.)
- Một vành trăng ngàn năm lặng lẽ. (Một vầng trăng nghìn năm vẫn im lìm, yên lặng như thế.)
- Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng. (Anh ấy rời khỏi phòng một cách nhẹ nhàng, không gây tiếng động.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lặng lẽ" miêu tả trạng thái tâm lý: Thường dùng để diễn tả sự suy tư, cảm xúc thầm kín bên trong mà không biểu lộ ra ngoài.
- Cô ấy lặng lẽ chịu đựng nỗi đau. (Cô ấy âm thầm chịu đựng nỗi đau mà không than vãn.)
- "lặng lẽ" trong văn chương: Thường được dùng để tạo không khí trầm mặc, tĩnh lặng, gợi cảm xúc.
- Con thuyền lặng lẽ trôi trên dòng sông đêm. (Con thuyền im lìm trôi trên dòng sông trong đêm tối.)
Biến thể và từ gần giống
- Lặng (tính từ): Yên lặng, không có tiếng động.
- Trời yên biển lặng. (Trời yên, biển lặng, rất êm đềm.)
- Lặng thinh (tính từ/ phó từ): Im lặng hoàn toàn, không một tiếng động.
- Cả hội trường lặng thinh. (Cả hội trường im phăng phắc.)
- Âm thầm (tính từ/ phó từ): Lặng lẽ, kín đáo, không để lộ ra ngoài.
- Anh ấy âm thầm giúp đỡ người khác. (Anh ấy giúp đỡ người khác một cách lặng lẽ, không khoe khoang.)
Từ đồng nghĩa
- Im lặng: Không có tiếng động, không nói năng.
- Yên tĩnh: Trạng thái không ồn ào, không có tiếng động.
- Tĩnh mịch: Rất yên tĩnh, thường dùng cho không gian rộng.
- Trầm lặng: Im lặng và có vẻ suy tư, điềm đạm.
Từ trái nghĩa
- Ồn ào: Có nhiều tiếng động lớn, náo nhiệt.
- Huyên náo: Rất ồn ào, nhộn nhịp.
- Rộn ràng: Có nhiều âm thanh vui vẻ, sinh động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Lặng lẽ ra đi: Rời đi một cách âm thầm, không để ai biết.
- Ông cụ lặng lẽ ra đi trong đêm. (Ông cụ âm thầm rời đi trong đêm tối.)
- Sống lặng lẽ: Sống một cuộc sống kín đáo, ít giao tiếp, xa rời ồn ào.
- Sau khi về hưu, ông ấy chỉ muốn sống lặng lẽ ở quê nhà.
- tt. 1. Im lặng, không gây tiếng động, không động đậy: đêm khuya lặng lẽ cảnh chiều hôm lặng lẽ Mặt hồ lặng lẽ soi thấu từng sợi mây trắng trên tầng trời (Ma Văn Kháng). 2. Không lên tiếng, không nói năng gì cả: khu rừng lặng lẽ lặng lẽ ngồi vào bàn Thuần lặng lẽ đứng dậy (Ma Văn Kháng) Một vành trăng ngàn năm lặng lẽ (Thế Lữ).